From Wikipedia_es - Reading time: 7 min| V.League 1 | ||
|---|---|---|
|
| ||
|
| ||
| Datos generales | ||
| Deporte | Fútbol | |
| Sede |
| |
| Confederación | AFC | |
| Continente | Asia | |
| Nombre comercial | Night Wolf V. League | |
| Organizador | Vietnam Professional Football Joint Stock Company | |
| Equipos participantes | 14 | |
| Datos históricos | ||
| Fundación | 1980 | |
| Datos estadísticos | ||
| Campeón actual | Cong An Ha Noi FC (2023) | |
| Más campeonatos |
Viettel FC Hanoi T&T FC (6 c/u) | |
| Datos de competencia | ||
| Categoría | 1 | |
|
| ||
| Clasificación a |
Liga de Campeones de la AFC Copa de la AFC | |
| Copa nacional |
| |
| Otros datos | ||
| Patrocinador | Ngọc Linh Ginseng | |
| Socio de TV |
Ver lista Vietnam TV
Vietnam Multimedia Corporation VTVCab K+ Ho Chi Minh City TV | |
| Sitio web oficial | vpf.vn | |
La V.League 1, oficialmente ,Night Wolf V.League 1 por razones de patrocinio,[1] es la máxima categoría del fútbol en Vietnam. Actualmente es disputada por 14 clubes que juegan entre sí dos ruedas a partidos de ida y regreso. El club que se consagra campeón al final de temporada entra a disputar la Copa de la AFC, segunda en importancia por detrás de la Liga de Campeones de Asia.
La V.League alcanzó recientemente la quinta media más alta de asistencia entre las mejores ligas de Asia en el 2009 (10,526 espectadores por juego).
La V.League es considerada como la mejor liga de fútbol en el sudeste asiático e incluida entre las 50 ligas en todo el planeta con respecto a la calidad, la asistencia y el profesionalismo.
Desde la temporada 2000-01, la V.League ha sido denominada con el nombre y logo de un patrocinador principal. Las siguientes empresas han actuado como patrocinadores principales:
| Equipo | Localización | Estadio | Capacidad |
|---|---|---|---|
| Becamex Bình Dương | Thủ Dầu Một | Gò Đậu Stadium | 25,000 |
| Bình Định | Quy Nhon | Quy Nhon Stadium | 20,000 |
| CLB Viettel | Hà Nội | My Dinh Stadium | 42,000 |
| Sài Gòn | TP Hồ Chí Minh | Thống Nhất Stadium | 18,000 |
| Hà Nội | Hà Nội | Hàng Đẫy Stadium | 25,000 |
| TP Hồ Chí Minh | TP Hồ Chí Minh | Thống Nhất Stadium | 18,000 |
| Hải Phòng | Hải Phòng | Lạch Tray Stadium | 30,000 |
| Hoàng Anh Gia Lai | Pleiku | Pleiku Stadium | 12,000 |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Hà Tĩnh | Hà Tĩnh Stadium | 20,000 |
| Nam Định | Nam Định | Thiên Trường Stadium | 25,000 |
| SHB Đà Nẵng | Đà Nẵng | Hòa Xuân Stadium | 25,000 |
| Sông Lam Nghệ An | Vinh | Vinh Stadium | 18,000 |
| Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thanh Hóa Stadium | 11,000 |
Lista de campeones de la liga vietnamita.[2]
| Temporada | Campeón | Subcampeón | Máximo Goleador | Club | Goles |
|---|---|---|---|---|---|
| 1980 | Tổng Cục Đường Sắt | Công An Hà Nội | Công an Hà Nội | ||
| 1981-82 | Câu lạc bộ Quân đội | Quân Khu Thủ đô | Sở Công Nghiệp | ||
| 1982-83 | Câu lạc bộ Quân đội | Hải Quan | Câu lạc bộ Quân đội | ||
| 1984 | Công An Hà Nội | Câu lạc bộ Quân đội | Công Nghiệp Hà Nam Định | ||
| 1985 | Công Nghiệp Hà Nam Định | Sở Công Nghiệp | Công Nghiệp Hà Nam Định | ||
| 1986 | Cảng Sài Gòn | Hải Quan | Công Nghiệp Hà Nam Định Hải Quan |
||
| 1987-88 | Câu lạc bộ Quân đội | Quảng Nam Đà Nẵng | Hải Quan | ||
| 1989 | Đồng Tháp | Câu lạc bộ Quân đội | Cảng Sài Gòn | ||
| 1990 | Câu lạc bộ Quân đội | Quảng Nam Đà Nẵng | Câu lạc bộ Quân đội | ||
| 1991 | Hải Quan | Quảng Nam Đà Nẵng | Cảng Sài Gòn | ||
| 1992 | Quảng Nam Đà Nẵng | Công An Hải Phòng | Quảng Nam-Đà Nẵng | ||
| 1993-94 | Cảng Sài Gòn | Công An Hồ Chí Minh | Bình Ðịnh FC Đồng Tâm Long An |
||
| 1995 | Công An Hồ Chí Minh | Thùa Thiên Huế | Công An Hồ Chí Minh | ||
| 1996 | Đồng Tháp | Công An Hồ Chí Minh | Công An Hồ Chí Minh | ||
| 1997 | Cảng Sài Gòn | Sông Lam Nghệ An | Công An Hồ Chí Minh | ||
| 1998 | Câu lạc bộ Quân đội | Công An Hà Nội FC | Nam Định FC | ||
| 1999-00 | Sông Lam Nghệ An | Công An Hồ Chí Minh | Sông Lam Nghệ An | ||
| 2000-01 | Sông Lam Nghệ An | Nam Định FC | Thanh Hóa FC | ||
| 2001-02 | Cảng Sài Gòn | Công An Hồ Chí Minh | Cảng Sài Gòn | ||
| 2003 | Hoàng Anh Gia Lai | Đồng Tâm Long An | Nam Định FC | ||
| 2004 | Hoàng Anh Gia Lai | Nam Định FC | Nam Định FC | ||
| 2005 | Đồng Tâm Long An | SHB Ðà Nẵng | Bình Dương FC | ||
| 2006 | Đồng Tâm Long An | Bình Dương FC | Cảng Sài Gòn | ||
| 2007 | Bình Dương FC | Đồng Tâm Long An | SHB Ðà Nẵng | ||
| 2008 | Bình Dương FC | Đồng Tâm Long An | SHB Ðà Nẵng | ||
| 2009 | SHB Ðà Nẵng | Bình Dương FC | SHB Ðà Nẵng Navibank Saigon |
||
| 2010 | Hà Nội T&T | Hải Phòng FC | SHB Ðà Nẵng | ||
| 2011 | Sông Lam Nghệ An | Hà Nội T&T | SHB Ðà Nẵng | ||
| 2012 | SHB Ðà Nẵng | Hà Nội T&T | Hà Nội FC | ||
| 2013 | Hà Nội T&T | Hoàng Anh Gia Lai | Hà Nội T&T | ||
| 2014 | Bình Dương FC | Hà Nội T&T | Hà Nội T&T | ||
| 2015 | Bình Dương FC | Hà Nội T&T | QNK Quảng Nam FC | ||
| 2016 | Hà Nội T&T | Hải Phòng FC | SHB Đà Nẵng | ||
| 2017 | QNK Quảng Nam FC | FLC Thanh Hóa | Becamex Bình Dương FC | ||
| 2018 | Hà Nội FC | FLC Thanh Hóa | Hà Nội FC | ||
| 2019 | Hà Nội FC | Ho Chi Minh City FC | Hà Nội FC Viettel FC |
||
| 2020 | Viettel FC | Hà Nội FC | Hà Nội FC Sài Gòn F.C. |
||
| 2021 | Abandonado por la Pandemia de COVID-19 | ||||
| 2022 | Hà Nội FC | Hải Phòng FC | Hải Phòng FC | ||
| 2023 | Cong An Ha Noi FC | Hà Nội FC | Bình Ðịnh FC | ||
| Club | Campeón | 2° | Años campeón |
|---|---|---|---|
| Hà Nội FC | 2010, 2013, 2016, 2018, 2019, 2022 | ||
| Viettel FC (Thể Công FC) | 1981-82, 1982-83, 1987, 1990, 1998, 2020 | ||
| Bình Dương FC (Becamex) | 2007, 2008, 2014, 2015 | ||
| Ho Chi Minh City FC (Cảng Sài Gòn) | 1986, 1993-94, 1997, 2001-02 | ||
| Ðà Nẵng FC (SHB Ðà Nẵng) | 1992, 2009, 2012 | ||
| CLB Sông Lam Nghệ An | 1999-00, 2000-01, 2011 | ||
| CLB Đồng Tâm Long An | 2005, 2006 | ||
| CLB Hoàng Anh Gia Lai | 2003, 2004 | ||
| Đồng Tháp FC | 1989, 1996 | ||
| Ho Chi Minh City Police FC (Công An Hồ Chí Minh) † | 1995 | ||
| Hà Nội FC (Công An Hà Nội & Hanoi ACB) † | 1984 | ||
| Nam Định FC (Công Nghiệp Hà Nam Định) | 1985 | ||
| DBD Hải Quan † | 1991 | ||
| CLB Tổng Cục Đường Sắt | 1980 | ||
| QNK Quảng Nam FC | 2017 | ||
| Cong An Ha Noi FC | 2023 | ||
| Hải Phòng FC | ----- | ||
| FLC Thanh Hóa FC | ----- | ||
| Quân Khu Thủ đô † | ----- | ||
| Sở Công Nghiệp † | ----- | ||
| CLB Bóng đá Huế | ----- |
Resumen de títulos obtenidos por equipo en competencias oficiales.
| Club | V-League | Copa de Vietnam | Supercopa | Total |
|---|---|---|---|---|
| Hà Nội FC | ||||
| Bình Dương FC (Becamex) | ||||
| CLB Sông Lam Nghệ An | ||||
| Thể Công FC (Câu lạc bộ Quân đội) | ||||
| Ho Chi Minh City FC (Cảng Sài Gòn) | ||||
| Ðà Nẵng FC (SHB Ðà Nẵng) | ||||
| CLB Đồng Tâm Long An | ||||
| CLB Hoàng Anh Gia Lai | ||||
| Đồng Tháp FC | ||||
| Ho Chi Minh City Police FC (Công An Hồ Chí Minh) | ||||
| DBD Hải Quan | ||||
| Nam Định FC (Công Nghiệp Hà Nam Định) | ||||
| Hà Nội FC (Công An Hà Nội & Hanoi ACB) | ||||
| QNK Quảng Nam FC | ||||
| CLB Tổng Cục Đường Sắt | ||||
| Viettel FC | ||||
| Hải Phòng FC | ||||
| Bình Ðịnh FC | ||||
| Than Quảng Ninh FC | ||||
| Vissai Ninh Binh FC | ||||
| CLB Bóng đá Hòa Phát Hà Nội | ||||
| Navibank Saigon FC | ||||
| Xuan Thanh Saigon FC | ||||
| Thanh Hóa FC |