富安省(越南语:Tỉnh Phú Yên/省富安)是越南中南沿海地區的一个省,省莅绥和市。
地理[编辑]
富安省北接平定省,南接庆和省,西接多乐省、嘉莱省,东临南中国海。
历史[编辑]
法属时期[编辑]
1892年(成泰四年)七月,以富安省上游地势延袤、山林修阻、棍徒多由此啸聚,防缉难周,乃将上游坊邑分置山春、山平、山乐三总,设为山和县,以云和社为县莅。[1][2]
1899年(成泰十一年)三月,钦使大臣以山和县地势广袤,摘绥安府之春台总分设春台、春平二总,与春山上总改为春烽总,设立同春县,隶属绥安府。[3][1]升绥和县为绥和府,领和多、和平、和美、和乐、和修五总。辖山和县,领山乐、山春、山祥、山平四总。[4]
1900(成泰十二年)七月,摘山和县山祥总十二村设为和祥村,隶绥和府,八村隶绥安府。又以山祥总四村并山平总等社村设为山祥总。山和县领山祥总九村(Phu-Tieng,Cam-Thach,Qui-Hau,Thach-Bang,Phong-Hau,Thach-Thanh,Vinh-Thanh,Lac-My,Thanh Nghiep)、山平总十三村(Thanh-Hoi,Tong-Binh,Cung-Son,Nhieu-Giang,Cuu-Thang,Tinh-Son,Tuy-Binh,Tan-Binh,Ngan-Dien,Tan-Hoi,Tan-An,Tan-Hoa,Phu-Son)、山春总十村(Phuoc-Hoa,Phong-Cao,Xuan-Son,Van-Hoa,Luong-Son,Hoa-Xuan,Truong-Trinh,Truong-Hoa,Trung-Thanh,Hoa-Loc)、山乐总十一村(La-Giang, Lac-Thanh,Thach-Binh,Hinh-Son,Lac-Diem,Truong-Lac,Lac-Phong,Lac-Hiem,Lac-Sanh,Lac-Dao)。[5][4][6]
越南统一后[编辑]
1976年2月,庆和省和富安省合并为富庆省,富安省区域包括绥和市社、同春县、西山县、绥安县、绥和县1市社4县。
1977年3月10日,富庆省绥安县、同春县和西山县4社合并为春安县,绥和市社并入绥和县[7]。
1978年9月22日,富庆省绥和县析置绥和市社,春安县分设为绥安县和同春县,春安县3社划归西山县管辖[8]。
1981年9月5日,富庆省绥和县6社划归绥和市社管辖[9]。
1984年12月27日,富庆省西山县分设为馨江县和山和县[10]。
1985年6月27日,富庆省同春县析置虬江县[11]。
1989年6月30日,富庆省恢复分设为富安省和庆和省,富安省下辖绥和市社、同春县、山和县、虬江县、馨江县、绥安县、绥和县1市社6县,省莅芽庄市[12]。
2002年1月31日,绥和市社析置富和县[13]。
2005年1月5日,绥和市社改制为绥和市;绥安县1社、绥和县1市镇划归绥和市管辖[14]。
2005年5月16日,绥和县分设为东和县和西和县[15]。
2009年8月27日,虬江县改制为虬江市社[16]。
2013年3月11日,绥和市被评定为二级城市[17]。
2019年3月4日,虬江市社被评定为三级城市[18]。
2020年4月22日,东和县改制为东和市社[19]。
行政區劃[编辑]
富安省下轄1市2市社6縣,省莅绥和市。
- 綏和市(Thành phố Tuy Hòa)
- 東和市社(Thị xã Đông Hòa)
- 虬江市社(Thị xã Sông Cầu)
- 同春縣(Huyện Đồng Xuân)
- 富和縣(Huyện Phú Hòa)
- 馨江縣(Huyện Sông Hinh)
- 山和縣(Huyện Sơn Hòa)
- 西和縣(Huyện Tây Hòa)
- 綏安縣(Huyện Tuy An)
注释[编辑]
- ^ 1.0 1.1 阮朝国使馆:《钦定大南会典事例再续编》卷八,第15页。
- ^ 阮朝国使馆:《大南寔录第六纪附编》卷四,成泰四年七月,第22页。
- ^ 阮朝国使馆:《大南寔录第六纪附编》卷十一,成泰十一年三月,第4页。
- ^ 4.0 4.1 阮朝国使馆:《大南一统志》卷十《富安省志》,第1177—1178页。
- ^ 阮朝国使馆:《大南寔录第六纪附编》卷十二,成泰十二年七月,第13b页。
- ^ Annuaire général de l'Indo-Chine française, 1905, p.921.
- ^ Quyết định 49-CP năm 1977 hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Phú Khánh do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-07).
- ^ Quyết định 241-CP năm 1978 về việc chia một số huyện thuộc tỉnh Phú Khánh do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-03-04).
- ^ Quyết định 48-HĐBT năm 1981 về việc mở rộng thị xã Tuy Hoà thuộc tỉnh Phú Khánh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-03-04).
- ^ Quyết định 179-HĐBT năm 1984 về việc chia huyện Tây Sơn, tỉnh Phú Khánh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-03-04).
- ^ Quyết định 189-HĐBT năm 1985 điều chỉnh địa giới hành chính một số huyện thuộc tỉnh Phú Khánh do Hội đồng Bộ trưởng ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-03-04).
- ^ Nghị quyết về việc phân vạch đại giới hành chính của các tỉnh Nghĩa Bình, Phú Khánh và Bình Trị Thiên do Quốc hội ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2020-04-15).
- ^ Nghị định 15/2002/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính thị xã Tuy Hoà để thành lập huyện Phú Hoà và thị xã Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị định 03/2005/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Tuy Hoà thuộc tỉnh Phú Yên, điều chỉnh địa giới hành chính để mở rộng thành phố Tuy Hoà và thành lập phường Phú Lâm thuộc thành phố Tuy Hoà. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị định 62/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc các huyện Tuy Hòa, Sông Cầu và chia huyện Tuy Hòa thành huyện Đông Hòa và huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Nghị quyết số 42/NQ-CP về thành lập thị xã Sông Cầu, thành lập phường thuộc thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên do Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Quyết định 437/QĐ-TTg năm 2013 công nhận thành phố Tuy Hòa là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Phú Yên do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-16]. (原始内容存档于2021-02-08).
- ^ Quyết định 134/QĐ-BXD ngày 04/03/2019 về việc công nhận thị xã Sông Cầu là đô thị loại III trực thuộc tỉnh Phú Yên[永久失效連結]
- ^ Nghị quyết số 931/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc thành lập thị xã Đông Hòa và các phường thuộc thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. [2020-05-05]. (原始内容存档于2021-02-08).
外部連結[编辑]
|
|---|
| | 省辖市(1) | | |
|---|
| | 市社(2) | |
|---|
| | 县(6) | |
|---|
| 参阅:越南县级以上行政区列表 |
|
 越南南中部之縣市鎮區域劃分 |
|---|
| | 峴港市 |
- 錦荔郡
- 海洲郡
- 蓮沼郡
- 五行山郡
- 山茶郡
- 清溪郡
- 和榮縣
- 黃沙縣(西沙群島,爭議領土)
| |
|---|
| | 廣南省 |
- 三岐市
- 會安市
- 奠磐市社
- 北茶眉縣
- 潍川縣
- 大祿縣
- 東江縣
- 合德縣
- 南江縣
- 南茶眉縣
- 農山縣
- 成山縣
- 富寧縣
- 福山縣
- 桂山縣
- 西江縣
- 升平縣
- 仙福縣
|
|---|
| | 廣義省 |
- 廣義市
- 德普市社
- 波澌縣
- 平山縣
- 理山县
- 明隆縣
- 慕德縣
- 義行縣
- 山河縣
- 山西縣
- 山靜縣
- 茶蓬縣
- 思義縣
|
|---|
| | 平定省 |
- 歸仁市
- 安仁市社
- 怀仁市社
- 安老縣
- 懷恩縣
- 符吉縣
- 符美縣
- 西山縣
- 綏福縣
- 耘耕縣
- 永盛縣
|
|---|
| | 富安省 |
- 綏和市
- 東和市社
- 虬江市社
- 同春縣
- 富和縣
- 馨江縣
- 山和縣
- 西和縣
- 綏安縣
|
|---|
| | 慶和省 |
- 芽莊市
- 金蘭市
- 寧和市社
- 柑林縣
- 延慶縣
- 慶山縣
- 慶永縣
- 長沙縣(南沙群島,爭議領土)
- 萬寧縣
|
|---|
| | 寧順省 |
- 潘郎-塔占市
- 博愛縣
- 寧海縣
- 寧福縣
- 寧山縣
- 順北縣
- 順南縣
|
|---|
| | 平順省 |
- 潘切市
- 羅夷市社
- 北平縣
- 德靈縣
- 咸新縣
- 咸順北縣
- 咸順南縣
- 富貴縣
- 性靈縣
- 綏豐縣
|
|---|
|
越南一级行政区划 |
|---|
| | 直辖市(5) | 河內市(首都) | 胡志明市 | 海防市 | 岘港市 | 芹苴市 | |
|---|
| | 西北部(6) | 奠邊省 | 萊州省 | 山羅省 | 和平省 | 老街省 | 安沛省 |
|---|
| | 東北部(9) | 北江省 | 北𣴓省 | 高平省 | 河江省 | 諒山省 | 富壽省 | 廣寧省 | 太原省 | 宣光省 |
|---|
| | 紅河三角洲(8) | 北寧省 | 河南省 | 海陽省 | 興安省 | 南定省 | 寧平省 | 太平省 | 永福省 |
|---|
| | 北中部(6) | 清化省 | 乂安省 | 河靜省 | 廣平省 | 廣治省 | 承天順化省 |
|---|
| | 南中部(7) | 廣南省 | 廣義省 | 平定省 | 富安省 | 慶和省 | 寧順省 | 平順省 |
|---|
| | 西原(5) | 多樂省 | 得農省 | 嘉萊省 | 崑嵩省 | 林同省 |
|---|
| | 東南部(5) | 同奈省 | 平陽省 | 平福省 | 巴地頭頓省 | 西寧省 |
|---|
| | 九龍江三角洲(12) | 安江省 | 同塔省 | 隆安省 | 前江省 | 永隆省 | 檳椥省 | 茶榮省 | 朔庄省 | 後江省 | 薄寮省 | 金甌省 | 堅江省 |
|---|
| 参见:越南县级以上行政区列表 |
|